hũu sản
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có của cải, tài sản: Chỉ những người hoặc tầng lớp trong xã hội sở hữu tư liệu sản xuất, tài sản có giá trị lớn, đối lập với "vô sản".
- Thuộc về giai cấp có của: Mang tính chất của giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chính trong xã hội.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Trong xã hội phong kiến, địa chủ là giai cấp hữu sản.
- Cuộc cách mạng nhằm xóa bỏ sự áp bức của giai cấp hữu sản.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tầng lớp hữu sản": cụm danh từ chỉ nhóm người có nhiều tài sản, của cải trong xã hội.
- Tư tưởng của tầng lớp hữu sản thường bảo vệ quyền lợi về sở hữu tư nhân.
Biến thể và từ gần giống
- Giai cấp tư sản (danh từ): giai cấp sở hữu tư bản, tư liệu sản xuất trong xã hội tư bản chủ nghĩa, thường có nghĩa rộng và cụ thể hơn "hữu sản".
- Địa chủ (danh từ): giai cấp hữu sản trong xã hội phong kiến, sở hữu nhiều ruộng đất.
Từ đồng nghĩa
- Có của: (thông tục) chỉ người có nhiều tài sản.
- Giàu có: chỉ sự dư dả về tiền bạc, của cải nói chung.
Từ trái nghĩa
- Vô sản: không có tư liệu sản xuất, chỉ lao động làm thuê.
- Bần cùng: nghèo khổ, thiếu thốn cùng cực.
Lưu ý sử dụng
- Từ "hữu sản" thường được dùng trong các văn bản chính trị, xã hội học, hoặc khi phân tích cấu trúc giai cấp, ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
- Từ này mang sắc thái trang trọng và có tính lý luận.